Danh mục ngành, nghề kinh doanh cần chứng chỉ hành nghề

Danh mục ngành nghề kinh doanh cần chứng chỉ hành nghề như sau

STT Ngành nghề Yêu cầu về CCHN Văn bản pháp quy Ghi chú
Số lượng Ngưởi được cấp CCHN
1 Khảo sát xây dựng 1 Cá nhân làm việc tại doanh nghiệp Khoản 1c Điều 49 Luật Xây dựng 16/2003/QH11, ngày 10/12/2003.  
2 Thiết kế xây dựng công trình 1 Cá nhân làm việc tại doanh nghiệp Khoản 1c Điều 56 Luật Xây dựng 16/2003/QH11, ngày 10/12/2003  
3 Giám sát thi công xây dựng công Trình 1 Cá nhân làm việc tại doanh nghiệp Khoản 3 Điều 87 Luật Xây dựng 16/2003/QH11, ngày 10/12/2003.  
4 Dịch vụ môi giới bất động sản 1 Cá nhân làm việc tại doanh nghiệp Khoản 2 Điều 8 Luật Kinh doanh bất động sản, ngày 29/06/2006  
5 Dịch vụ định giá bất động sản 2 Cá nhân làm việc tại doanh nghiệp Khoản 2 Điều 8 Luật Kinh doanh bất động sản, ngày 29/06/2006  
6 Dịch vụ sàn giao dịch bất động sản >= 2 Cá nhân làm việc tại doanh nghiệp Khoản 2 Điều 8 Luật Kinh doanh bất động sản, ngày 29/06/2006 02 CCHN môi giới BĐS. Nếu có dịch vụ định giá BĐS thì phải có ít nhất 02 người có chứng chỉ định giá BĐS
7 Dịch vụ đấu giá 1 Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp Điều 16 Nghị định 17/2010/NĐ-CP về bán đấu giá tài sản  
8 Dịch vụ thẩm định giá 3 * Chủ sở hữu doanh nghiệp hoặc 2 thành viên, cổ đông sáng lập hoặc 2 thành viên hợp danh

* Người đại diện theo pháp luật, Giám đốc hoặc Tổng Giám đốc

* Cá nhân làm việc tại doanh nghiệp

Điều 38, 39 Luật Giá 11/2012/QH13 ngày 20/06/2012 * Quy định đối với thành viên là tổ chức

* Quy định đối với Chi nhánh doanh nghiệp thẩm định giá.

9 Dịch vụ kiểm toán 5 * Công ty TNHH 2 thành viên trở lên: Người đại diện theo pháp luật, Giám đốc hoặc Tổng Giám đốc. >= 02 thành viên góp vốn. Cá nhân làm việc tại doanh nghiệp

* Công ty hợp danh: Người đại diện theo pháp luật, Giám đốc hoặc Tổng Giám đốc. >= 02 thành viên hợp danh. Cá nhân làm việc tại doanh nghiệp

* Doanh nghiệp tư nhân: Chủ DNTN đồng thời là giám đốc có CCHN. Cá nhân làm việc tại doanh nghiệp

Điều 21 Điều 31 Luật Kiểm toán độc lập 67/2011/QH12 ngày 29/03/2011 * Chi nhánh của doanh nghiệp kiểm toán: 2 CCHN (Giám đốc chi nhánh: 1CCHN)

* Không được đồng thời là kiểm toán viên đăng ký hành nghề tại trụ sở chính hoặc chi nhánh khác

10 Dịch vụ kế

toán

2 * Giám đốc doanh nghiệp.

* Cá nhân làm việc tại doanh nghiệp

* Điều 41 Nghị định 29/2004/NĐ-CP ngày 31/05/2004 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Kế toán áp dụng trong hoạt động kinh doanh.

* Điều 2 Thông tư 72/2007/TT-BTC ngày 27/06/2007 hướng dẫn việc đăng ký và quản lý hành nghề kế toán

* Có thể sử dụng CCHN kiểm toán viên để đăng ký dịch vụ kế toán

* Đăng ký loại hình: Doanh nghiệp tư nhân. Công ty TNHH. Công ty hợp danh

11 Dịch vụ làm thủ tục thuế 2 Cá nhân làm việc tại doanh nghiệp * Điều 20 Luật Quản lý thuế, ngày 29/11/2006

* Thông tư 117/2012/TT-BTC hướng dẫn về hành nghề dịch vụ làm thủ tục về thuế, ngày 19/07/2012

Đại lý hải quan thực hiện quyền và nghĩa vụ của tổ chức kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế khi làm thủ tục về thuế đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu
12 Hành nghề dược 1 Cá nhân giữ chức vụ quản lý trong doanh nghiệp * Điều 14 NĐ 79/2006/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Dược ngày 09/08/2006

* Điều 11 Luật Dược ngày 14/06/2005

 
13 Bệnh viện 1 Người chịu trách nhiệm chuyên môn kỹ thuật của bệnh viện Điều 23 Thông tư 41/2011/TT-BYT, ngày 14/11/2011; Hướng dẫn cấp chứng chỉ hành nghề đối với người hành nghề và cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh Chứng chỉ hành nghề phù hợp với ít nhất một trong các chuyên khoa mà bệnh viện đăng ký
14 Phòng khám đa khoa 1 Người giữ chức vụ quản lý, chịu trách nhiệm chuyên môn kỹ thuật của phòng khám đa khoa Điều 24 Thông tư 41/2011/TT-BYT ngày 14/11/2011, Hướng dẫn cấp chứng chỉ hành nghề đối với người hành nghề và cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh Chứng chỉ hành nghề phù hợp với ít nhất một trong các chuyên khoa mà phòng khám đa khoa đăng ký
15 Phòng khám chuyên khoa 1 Người giữ chức vụ quản lý, chịu trách nhiệm chuyên môn kỹ thuật của phòng khám chuyên khoa Điều 25 Thông tư 41/2011/TT-BYT ngày 14/11/2011, Hướng dẫn cấp chứng chỉ hành nghề đối với người hành nghề và cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh Chứng chỉ hành nghề phù hợp với chuyên khoa mà phòng khám đăng ký
16 Phòng chẩn trị y học cổ truyền. Nhà hộ sinh. Phòng khám chẩn đoán hình ảnh. Phòng xét nghiệm. Cơ sở dịch vụ tiêm (chích), thay băng, đếm mạch, đo nhiệt độ, đo huyết áp. Cơ sở dịch vụ chăm sóc sức khỏe tại nhà. Cơ sở dịch vụ kính thuốc. Cơ sở dịch vụ cấp cứu, hỗ trợ vận chuyển người bệnh 1 Người chịu trách nhiệm chuyên môn kỹ thuật Điều 26, 28, 29, 30, 31, 33, 34, 35 Thông tư 41/2011/TT-BYT ngày 14/11/2011; Hướng ẫn cấp chứng chỉ hành nghề đối với người hành nghề và cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh Chứng chỉ hành nghề phù hợp
17 Sản xuất, gia công, sang chai, đóng gói thuốc bảo vệ thực vật 1 Cá nhân giữ chức vụ quản lý trong doanh nghiệp Điều 7, Điều 9 Nghị định 58/2002/ NĐ-CP ban hành điều lệ bảo vệ thực vật, điều lệ kiểm dịch thực vật, và điều lệ quản lý thuốc bảo vệ thực vật, ngày 03/03/2002  
18 Bán buôn thuốc bảo vệ thực vật 1 Cá nhân làm việc tại doanh nghiệp Điều 3 Quyết định số 91/2002/QĐ-CP của Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn  
19 Sản xuất, gia công, sang chai thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y 2 * Chứng chỉ sản xuất của: cá nhân giữ chức vụ quản lý trong doanh nghiệp

* Chứng chỉ kiểm nghiệm của: cá nhân làm việc tại doanh nghiệp

Điều 38 Pháp lệnh Thú y ngày 12/05/2004  
20 Kinh doanh thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y 2 * Cá nhân giữ chức vụ quản lý trong doanh nghiệp.

* Cá nhân làm việc tại doanh nghiệp

Điều 39 Pháp lệnh Thú y ngày 12/05/2004  
21 Hoạt động xông hơi, khử trùng 1 Cá nhân làm việc tại doanh nghiệp Khoản 1 Điều 3 Quyết định: 89 /2007/QĐ-BNN, ngày 01/11/2007, Ban hành Quy định quản lý nhà nước về hoạt động xông hơi khử trùng vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật  
22 Dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp 1 Người đứng đầu tổ chức: Giám đốc hoặc tổng giám đốc công ty hoặc chủ doanh nghiệp tư nhân (trong trường hợp không có ủy quyền) hoặc Cá nhân làm việc tại doanh nghiệp (trong trường hợp được người đứng đầu tổ chức ủy quyền) Khoản 3 Điều 154 Luật số 36/2009/QH12 của Quốc hội sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ  
23 Dịch vụ thiết kế phương tiện vận tải 1 Cá nhân làm việc tại doanh nghiệp Quyết định 38/2005/QĐ-BGTVT của Bộ Giao thông vận tải về việc ban hành Quy chế cấp chứng chỉ hành nghề kinh doanh dịch vụ thiết kế phương tiện vận tải  

*Lưu ý: Trong bài viết có một số quy định, trích dẫn của luật xây dựng có thể không chính xác tại thời điểm hiện tại. Nếu thông tin chưa chính xác hoặc bạn cần thông tin mới nhất, hãy liên hệ với chúng tôi

[bvlq]
0813.708.441
Chat Facebook
Chat Zalo