Chuyên môn và lĩnh vực cấp chứng chỉ hành nghề xây dựng mới nhất 2025 theo nghị định 175/2024/NĐ-CP của chính phủ. được quy định như sau
Phụ lục VI Kèm theo Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ)
| STT | Lĩnh vực cấp CCHN | Chuyên môn | ||
| Lĩnh vực cấp | Nội dung hành nghề | Chuyên ngành đào tạo theo văn bằng | Chuyên môn đào tạo phù hợp thể hiện tại bảng điểm/phụ lục văn bằng trong trường hợp văn bằng không ghi rõ chuyên ngành đào tạo | |
| 1 | Lĩnh vực khảo sát xây dựng | |||
| 1.1 | Khảo sát địa hình | Chuyên ngành đào tạo về trắc địa, bản đồ hoặc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan. | Có môn học về trắc địa, bản đồ. | |
| 1.2 | Khảo sát địa chất công trình | Chuyên ngành đào tạo về địa chất công trình, địa chất thủy văn hoặc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan. | Có môn học về địa chất công trình, địa chất thủy văn. | |
| 2 | Lĩnh vực thiết kế quy hoạch xây dựng | |||
| Thiết kế quy hoạch xây dựng | Chuyên ngành đào tạo về kiến trúc (không bao gồm thiết kế nội thất và kiến trúc nội thất, cảnh quan), quy hoạch xây dựng, giao thông, kỹ thuật điện, cấp nước, thoát nước và xử lý nước thải, tài nguyên nước và hạ tầng kỹ thuật đô thị, kinh tế đô thị. | |||
| 3 | Lĩnh vực thiết kế xây dựng | |||
| 3.1 | Thiết kế xây dựng công trình | Kết cấu công trình | Chuyên ngành đào tạo về kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp. | Có các môn học, đồ án môn học, đồ án tốt nghiệp về kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp. |
| 3.2 | Công trình Khai thác mỏ | Chuyên ngành đào tạo về công trình ngầm và mỏ. | Có các môn học, đồ án môn học, đồ án tốt nghiệp về công trình ngầm và mỏ. | |
| 3.3 | Công trình Đường bộ | Chuyên ngành đào tạo về công trình giao thông đường bộ. | Có các môn học, đồ án môn học, đồ án tốt nghiệp về công trình giao thông đường bộ. | |
| 3.4 | Công trình Đường sắt | Chuyên ngành đào tạo về công trình giao thông đường sắt. | Có các môn học, đồ án môn học, đồ án tốt nghiệp về công trình giao thông đường sắt. | |
| 3.5 | Công trình Cầu – Hầm | Chuyên ngành đào tạo về công trình giao thông cầu, hầm. | Có các môn học, đồ án môn học, đồ án tốt nghiệp về công trình giao thông cầu, hầm. | |
| 3.6 | Công trình Đường thủy nội địa – Hàng hải | Chuyên ngành đào tạo về công trình giao thông đường thủy nội địa, cảng đường thủy, công trình trên sông, công trình cảng biển | Có các môn học, đồ án môn học, đồ án tốt nghiệp về công trình giao thông đường thủy nội địa, cảng đường thủy, công trình trên sông, công trình cảng biển. | |
| 3.7 | Công trình Thủy lợi, đê điều | Chuyên ngành đào tạo về công trình thủy lợi, thủy điện, đê điều. | Có các môn học, đồ án môn học, đồ án tốt nghiệp về công trình thủy lợi, thủy điện, đê điều. | |
| 3.8 | Công trình Cấp nước – thoát nước | Chuyên ngành đào tạo về công trình cấp nước – thoát nước. | Có các môn học, đồ án môn học, đồ án tốt nghiệp về công trình cấp nước – thoát nước. | |
| 3.9 | Công trình Xử lý chất thải rắn | Chuyên ngành đào tạo về kỹ thuật môi trường. | Có các môn học, đồ án môn học, đồ án tốt nghiệp về kỹ thuật môi trường. | |
| 3.10 | Thiết kế cơ – điện công trình | Hệ thống điện | Chuyên ngành đào tạo về kỹ thuật điện. | Có các môn học, đồ án môn học, đồ án tốt nghiệp về kỹ thuật điện. |
| 3.11 | Hệ thống cấp – thoát nước công trình | Chuyên ngành đào tạo về cấp nước, thoát nước trong công trình. | Có các môn học, đồ án môn học, đồ án tốt nghiệp về cấp nước, thoát nước trong công trình. | |
| 3.12 | Hệ thống thông gió – cấp thoát nhiệt | Chuyên ngành đào tạo về kỹ thuật thông gió – cấp thoát nhiệt, nhiệt lạnh, vi khí hậu. | Có các môn học, đồ án môn học, đồ án tốt nghiệp về kỹ thuật thông gió – cấp thoát nhiệt, nhiệt lạnh, vi khí hậu. | |
| 4 | Lĩnh vực giám sát thi công xây dựng | |||
| 4.1 | Giám sát công tác xây dựng công trình | Chuyên ngành đào tạo về kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp, công trình ngầm và mỏ, công trình giao thông, công trình thủy lợi, đê điều, công trình cấp nước – thoát nước, kiến trúc, kinh tế xây dựng và chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình. | Có môn học về kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp, công trình ngầm và mỏ, công trình giao thông, công trình thủy lợi, đê điều, công trình cấp nước – thoát nước, kiến trúc, kinh tế xây dựng và chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình. | |
| 4.2 | Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình | Chuyên ngành đào tạo về kỹ thuật điện, thông gió – cấp thoát nhiệt, nhiệt lạnh, vi khí hậu, cấp nước – thoát nước trong công trình. | Có môn học về kỹ thuật điện, thông gió – cấp thoát nhiệt, nhiệt lạnh, vi khí hậu, cấp nước – thoát nước trong công trình. | |
| 5 | Lĩnh vực định giá xây dựng | |||
| Định giá xây dựng | Chuyên ngành đào tạo về kinh tế xây dựng, kinh tế kỹ thuật và các ngành kỹ thuật liên quan. | Có môn học về kinh tế xây dựng, kinh tế kỹ thuật và các ngành kỹ thuật liên quan. | ||
| 6 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | |||
| Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Chuyên ngành đào tạo về kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp, công trình ngầm và mỏ, công trình giao thông, công trình thủy lợi, đê điều, công trình cấp nước – thoát nước, kiến trúc, kinh tế xây dựng và chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình; kỹ thuật điện, thông gió – cấp thoát nhiệt, nhiệt lạnh, vi khí hậu, cấp nước – thoát nước trong công trình. | Có môn học về kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp, công trình ngầm và mỏ, công trình giao thông, công trình thủy lợi, đê điều, công trình cấp nước – thoát nước, kiến trúc, kinh tế xây dựng và chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình; kỹ thuật điện, thông gió – cấp thoát nhiệt, nhiệt lạnh, vi khí hậu, cấp nước – thoát nước trong công trình. | ||
| 7 | Chỉ huy trưởng công trường – Lĩnh vực không yêu cầu cấp chứng chỉ hành nghề | |||
| 7.1 | Chỉ huy trưởng công tác thi công xây dựng công trình | Chuyên ngành đào tạo về kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp, công trình ngầm và mỏ, công trình giao thông, thủy điện, công trình thủy lợi, đê điều, công trình cấp nước – thoát nước, kiến trúc, kinh tế xây dựng và chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình. | Có môn học về kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp, công trình ngầm và mỏ, công trình giao thông, công trình thủy lợi, đê điều, công trình cấp nước – thoát nước, kiến trúc, kinh tế xây dựng và chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình. | |
| 7.2 | Chỉ huy trưởng công tác lắp đặt thiết bị công trình | Chuyên ngành đào tạo về kỹ thuật điện, thông gió – cấp thoát nhiệt, nhiệt lạnh, vi khí hậu, cấp nước – thoát nước trong công trình. | Có môn học về kỹ thuật điện, thông gió – cấp thoát nhiệt, nhiệt lạnh, vi khí hậu, cấp nước – thoát nước trong công trình. | |
| 8 | Kiểm định xây dựng – Lĩnh vực không yêu cầu chứng chỉ hành nghề | |||
| Kiểm định xây dựng | Chuyên ngành đào tạo tương ứng với chuyên ngành đào tạo của lĩnh vực thiết kế quy định từ mục 3.1 đến mục 3.12 Phụ lục này, phù hợp với nội dung kiểm định. | Có môn học tương tứng với các nội dung của lĩnh vực thiết kế quy định từ mục 3.1 đến mục 3.12 Phụ lục này, phù hợp với nội dung kiểm định. | ||
|
*Ghi chú: – Đối với văn bằng đào tạo không thuộc hệ thống giáo dục Việt Nam, hội đồng xét cấp chứng chỉ hành nghề căn cứ bảng điểm/phụ lục văn bằng để đánh giá tương đương. – Khi xét chuyên môn đào tạo phù hợp, hội đồng xét cấp chứng chỉ hành nghề căn cứ bảng điểm/phụ lục văn bằng để đánh giá nội dung đào tạo tương đương với đồ án môn học, đồ án tốt nghiệp. |
||||

*Lưu ý: Trong bài viết có một số quy định, trích dẫn của luật xây dựng có thể không chính xác tại thời điểm hiện tại. Nếu thông tin chưa chính xác hoặc bạn cần thông tin mới nhất, hãy liên hệ với chúng tôi
Nếu bạn chưa rõ về bất kỳ thông tin nào. Đừng ngại ngần hãy liên hệ ngay với đội ngũ tư vấn viên của chúng tôi.
Hotline: 0813.708.441
0813.708.441 ZaloZalo: zalo.me/0813.708.441